| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |
|---|---|---|---|
| G8 |
57
|
11
|
15
|
| G7 |
620
|
593
|
215
|
| G6 |
5442
7372
0665
|
6762
2466
3452
|
5775
8326
4615
|
| G5 |
2616
|
5013
|
0176
|
| G4 |
10420
61101
22062
63853
14198
11481
97223
|
80926
61970
86596
54117
07981
70249
61772
|
28153
10687
95338
75853
54576
08549
22909
|
| G3 |
78638
03374
|
92461
71964
|
65199
86807
|
| G2 |
04052
|
57247
|
95342
|
| G1 |
25266
|
06322
|
82713
|
| ĐB |
863899
|
689177
|
117666
|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 07, 09 | |
| 1 | 16 | 11, 13, 17 | 13, 15, 15, 15 |
| 2 | 20, 20, 23 | 22, 26 | 26 |
| 3 | 38 | 38 | |
| 4 | 42 | 47, 49 | 42, 49 |
| 5 | 52, 53, 57 | 52 | 53, 53 |
| 6 | 62, 65, 66 | 61, 62, 64, 66 | 66 |
| 7 | 72, 74 | 70, 72, 77 | 75, 76, 76 |
| 8 | 81 | 81 | 87 |
| 9 | 98, 99 | 93, 96 | 99 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |
|---|---|---|---|
| G8 |
52
|
93
|
47
|
| G7 |
678
|
023
|
015
|
| G6 |
4312
0492
9529
|
5460
6241
8709
|
5807
9180
5133
|
| G5 |
3601
|
1406
|
1799
|
| G4 |
22932
07055
72358
56795
82267
52260
97857
|
52235
92021
43478
72889
20233
50061
03514
|
10205
26667
64908
69378
20365
11354
82420
|
| G3 |
83744
14776
|
26419
89362
|
41043
66245
|
| G2 |
88997
|
07605
|
05902
|
| G1 |
24452
|
69134
|
69732
|
| ĐB |
169163
|
976944
|
539125
|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 05, 06, 09 | 02, 05, 07, 08 |
| 1 | 12 | 14, 19 | 15 |
| 2 | 29 | 21, 23 | 20, 25 |
| 3 | 32 | 33, 34, 35 | 32, 33 |
| 4 | 44 | 41, 44 | 43, 45, 47 |
| 5 | 52, 52, 55, 57, 58 | 54 | |
| 6 | 60, 63, 67 | 60, 61, 62 | 65, 67 |
| 7 | 76, 78 | 78 | 78 |
| 8 | 89 | 80 | |
| 9 | 92, 95, 97 | 93 | 99 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
19
|
47
|
| G7 |
643
|
332
|
| G6 |
8898
8885
4683
|
5717
2965
6926
|
| G5 |
9758
|
4170
|
| G4 |
91634
52490
42283
53641
07631
40391
98878
|
08537
37651
87964
72772
96217
89693
95308
|
| G3 |
38236
16018
|
18558
60480
|
| G2 |
64352
|
83476
|
| G1 |
07295
|
41537
|
| ĐB |
247798
|
060422
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 08 | |
| 1 | 18, 19 | 17, 17 |
| 2 | 22, 26 | |
| 3 | 31, 34, 36 | 32, 37, 37 |
| 4 | 41, 43 | 47 |
| 5 | 52, 58 | 51, 58 |
| 6 | 64, 65 | |
| 7 | 78 | 70, 72, 76 |
| 8 | 83, 83, 85 | 80 |
| 9 | 90, 91, 95, 98, 98 | 93 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
66
|
40
|
53
|
| G7 |
851
|
692
|
990
|
| G6 |
7392
9523
1698
|
7440
9950
4115
|
4086
2953
6625
|
| G5 |
4302
|
7085
|
1128
|
| G4 |
53119
22969
65963
29968
39687
75973
80658
|
11894
95565
69818
02596
32228
37013
79139
|
93551
40246
31750
40031
20434
22726
36554
|
| G3 |
59842
69307
|
09718
81075
|
81924
34899
|
| G2 |
45036
|
26596
|
52675
|
| G1 |
37126
|
86356
|
22060
|
| ĐB |
609435
|
574749
|
033997
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 07 | ||
| 1 | 19 | 13, 15, 18, 18 | |
| 2 | 23, 26 | 28 | 24, 25, 26, 28 |
| 3 | 35, 36 | 39 | 31, 34 |
| 4 | 42 | 40, 40, 49 | 46 |
| 5 | 51, 58 | 50, 56 | 50, 51, 53, 53, 54 |
| 6 | 63, 66, 68, 69 | 65 | 60 |
| 7 | 73 | 75 | 75 |
| 8 | 87 | 85 | 86 |
| 9 | 92, 98 | 92, 94, 96, 96 | 90, 97, 99 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
27
|
98
|
| G7 |
027
|
418
|
| G6 |
8547
5924
7063
|
3195
1167
0278
|
| G5 |
5400
|
4769
|
| G4 |
53059
38671
82565
40147
91999
30935
84429
|
45677
27647
42031
16608
45285
53304
48394
|
| G3 |
17408
16572
|
13038
94150
|
| G2 |
12182
|
20908
|
| G1 |
03231
|
76366
|
| ĐB |
617219
|
206039
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 00, 08 | 04, 08, 08 |
| 1 | 19 | 18 |
| 2 | 24, 27, 27, 29 | |
| 3 | 31, 35 | 31, 38, 39 |
| 4 | 47, 47 | 47 |
| 5 | 59 | 50 |
| 6 | 63, 65 | 66, 67, 69 |
| 7 | 71, 72 | 77, 78 |
| 8 | 82 | 85 |
| 9 | 99 | 94, 95, 98 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
77
|
13
|
| G7 |
106
|
195
|
| G6 |
7773
1915
9448
|
1199
8607
6479
|
| G5 |
6753
|
1765
|
| G4 |
90777
35605
53423
75844
29003
26769
33286
|
05406
38440
04408
72469
80687
18845
45682
|
| G3 |
88041
55375
|
59301
02884
|
| G2 |
18390
|
50136
|
| G1 |
54852
|
67993
|
| ĐB |
103914
|
436116
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 03, 05, 06 | 01, 06, 07, 08 |
| 1 | 14, 15 | 13, 16 |
| 2 | 23 | |
| 3 | 36 | |
| 4 | 41, 44, 48 | 40, 45 |
| 5 | 52, 53 | |
| 6 | 69 | 65, 69 |
| 7 | 73, 75, 77, 77 | 79 |
| 8 | 86 | 82, 84, 87 |
| 9 | 90 | 93, 95, 99 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
98
|
68
|
| G7 |
060
|
841
|
| G6 |
9640
4445
1649
|
3940
3386
0929
|
| G5 |
0589
|
1053
|
| G4 |
41331
74787
86423
56834
98585
10765
05755
|
16482
06804
77827
34762
80709
78495
47764
|
| G3 |
39881
92851
|
82269
90592
|
| G2 |
01202
|
17753
|
| G1 |
90677
|
46103
|
| ĐB |
649207
|
959209
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 02, 07 | 03, 04, 09, 09 |
| 1 | ||
| 2 | 23 | 27, 29 |
| 3 | 31, 34 | |
| 4 | 40, 45, 49 | 40, 41 |
| 5 | 51, 55 | 53, 53 |
| 6 | 60, 65 | 62, 64, 68, 69 |
| 7 | 77 | |
| 8 | 81, 85, 87, 89 | 82, 86 |
| 9 | 98 | 92, 95 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!